Tường Lửa Fortinet FG-51G-BDL-950-12

Mã sản phẩm: FG-51G-BDL-950-12 Tình trạng: Còn hàng Thương hiệu: Fortinet
  • Giấy phép: FortiCare Premium + FortiGuard Unified Threat Protection (UTP) 1 năm.
  • 1x 1GE WAN và 1x 1GE WAN PoE+.
  • 1x 1G SFP.
  • 3x1GE RJ45 PoE+.
  • 1 ổ cứng SSD 64GB.
  • 1 cổng console RJ45.
  • 1 cổng USB Type A.
  • Thông lượng Firewall: 5Gbps.
  • NGFW 1,25Gbps, IPS 2,25Gbps.
  • Phiên đồng thời: 720000.
  • Phiên mới/giây: 85000.
Số lượng:
LIÊN HỆ TƯ VẤN

Mr. LIÊM

0981156699

Mr. ÁNH

0327226056

Ms.MỸ

0986671341

HỖ TRỢ KỸ THUẬT

Mr. KỲ

0383791490

Mr. Phan Anh

0862235603

Mr. Tuấn Anh

0972814658

CAM KẾT BÁN HÀNG
Sản Phẩm Chính Hãng 100% Đầy Đủ CO/CQ Sản Phẩm Chính Hãng 100% Đầy Đủ CO/CQ
Giá Cạnh Tranh Rẻ Nhất Thị Trường Giá Cạnh Tranh Rẻ Nhất Thị Trường
Giao Hàng Trên Toàn Quốc Giao Hàng Trên Toàn Quốc
Hỗ Trợ Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp, Nhiệt Tình Hỗ Trợ Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp, Nhiệt Tình
Ưu Đãi Lớn Cho Đại Lý Và Dự Án Ưu Đãi Lớn Cho Đại Lý Và Dự Án
Chăm Sóc Khách Hàng Trước, Trong và Sau Khi Mua Hàng Tận Tâm. Chăm Sóc Khách Hàng Trước, Trong và Sau Khi Mua Hàng Tận Tâm.

THƯỜNG ĐƯỢC MUA CÙNG

Mô tả sản phẩm

Tổng quan về FortiGate FG-51G-BDL-950-12

FG-51G-SFP-POE-BDL-950-12 là thiết bị tường lửa mới của Fortinet, đi kèm dịch vụ FortiCare Premium và bảo mật FortiGuard UTP (Unified Threat Protection) với thời hạn 1 năm. Firewall này sở hữu phần cứng mạnh mẽ với thông lượng lên đến 5Gbps, tích hợp CPU bảo mật SPU (Security Processing Unit) giúp tăng tốc xử lý bảo mật. Ngoài ra, AI/ML giúp nâng cao khả năng phát hiện và ngăn chặn mối đe dọa, bảo vệ hệ thống mạng doanh nghiệp hiệu quả.

Thiết kế phần cứng

Cổng kết nối đa dạng

Firewall FortiGate FG-51G-SFP-POE-BDL-950-12 có nhiều cổng kết nối linh hoạt, đáp ứng nhu cầu sử dụng đa dạng:

  • 1 cổng USB – Hỗ trợ kết nối thiết bị lưu trữ hoặc quản lý hệ thống.

  • 1 cổng Console RJ45 – Dùng để cấu hình firewall qua kết nối trực tiếp.

  • 1 slot 1G SFP – Hỗ trợ kết nối quang tốc độ cao.

  • 2 cổng 1GE RJ45 WAN (WAN2 hỗ trợ PoE+).

  • 1 cổng 1GE RJ45 FortiLink (PoE+) – Kết nối với thiết bị Fortinet khác.

  • 2 cổng 1GE RJ45 Ethernet (PoE+) – Kết nối thiết bị mạng nội bộ.

Công nghệ bảo mật tiên tiến

Bộ xử lý bảo mật (SPU)

Các tường lửa truyền thống không còn đủ khả năng bảo vệ trước các mối đe dọa ngày càng tinh vi do phụ thuộc vào phần cứng thông thường. CPU ASIC SP5 của Fortinet giải quyết vấn đề này bằng:

  • Tích hợp tường lửa Layer 7, hỗ trợ phát hiện và chặn nội dung độc hại.

  • Công suất xử lý lên đến 520Gbps, đảm bảo hiệu suất mạng ổn định.

  • Tối ưu hóa Secure SD-WAN, tăng tốc VPN IPsec và kiểm tra SSL nhanh chóng.

Dịch vụ bảo mật đi kèm

FortiCare Premium

Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật và bảo trì cao cấp của Fortinet, giúp doanh nghiệp vận hành hệ thống bảo mật hiệu quả. FortiCare Premium cung cấp:

  • Hỗ trợ kỹ thuật 24/7.

  • Phản hồi nhanh chóng (1 giờ với sự cố nghiêm trọng, trong ngày làm việc tiếp theo với sự cố ít quan trọng).

  • Kiểm tra hệ thống định kỳ, tư vấn nâng cấp phần mềm.

Bảo mật FortiGuard UTP

Dịch vụ FortiGuard UTP cung cấp nhiều lớp bảo vệ toàn diện:

  • IPS (Hệ thống phát hiện và ngăn chặn xâm nhập) – Ngăn chặn tấn công vào lỗ hổng bảo mật.

  • Advanced Malware Protection – Bảo vệ khỏi ransomware, virus, malware.

  • Application Control – Quản lý và kiểm soát các ứng dụng mạng.

  • URL, DNS, Video Filtering – Lọc nội dung web, tên miền và video độc hại.

  • Antispam Service – Chặn thư rác và email độc hại.


Hardware Specifications
Hardware Accelerated GE WAN Ports1
Hardware Accelerated GE RJ45 Ports3
Hardware Accelerated GE RJ45 FortiLink Port (Default)1
USB Port1
Console Port (RJ45) 1
Internal Storage64 GB SSD
Trusted Platform Module (TPM)Yes
Bluetooth Low Energy (BLE)Yes
Signed Firmware Hardware SwitchYes
System Performance — Enterprise Traffic Mix
IPS Throughput2.25 Gbps
NGFW Throughput1.25 Gbps
Threat Protection Throughput1.1 Gbps
System Performance
Firewall Throughput (1518/512/64 byte UDP packets) 5 / 5 / 4 Gbps
Firewall Latency (64 byte UDP packets) 2.42 μs
Firewall Throughput (Packets Per Second) 6 Mpps
Concurrent Sessions (TCP) 720 000
New Sessions/Second (TCP) 85 000
IPsec VPN Throughput (512 byte)4.5 Gbps
Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 200
Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 250
SSL Inspection Throughput IPS, avg. HTTPS)1.3 Gbps
SSL Inspection Concurrent Session (IPS, avg. HTTPS)74 000
Application Control Throughput (HTTP 64K)2.8 Gbps
High Availability Configurations Active / Active, Active / Passive, Clustering
Dimensions
Height x Width x Length (mm) 40.5 x 216 x 160
Weight 2.2 lbs (1.0 kg)
Form Factor Desktop
Operating Environment and Certifications
Power Rating12VDC, 3A
Power Required Powered by External DC Power
Adapter, 100–240V AC, 50/60 Hz
Power Consumption (Average / Maximum) 8.3 W / 8.9 W
Operating Temperature 32°F to 104°F (0°C to 40°C)
Storage Temperature -31°F to 158°F (-35°C to 70°C)
Humidity 10–90% non-condensing

Sản phẩm đã xem

0 sản phẩm
0₫
Xem chi tiết
0 sản phẩm
0₫
Đóng