Tường Lửa Fortinet FG-50G-BDL-950-12

Mã sản phẩm: FG-50G-BDL-950-12 Tình trạng: Còn hàng Thương hiệu: Fortinet
  • Phần cứng: Tường lửa FortiGate-50G-SFP.
  • Giấy phép: 1 năm FortiCare Premium & FortiGuard Unified Threat Protection (UTP).
  • Thông lượng tường lửa: 6 Mpps.
  • Phiên đồng thời (TCP): 720 000.
  • Phiên mới/giây (TCP): 85 000.
  • Thông lượng VPN IPsec: 4,5 Gbps.
  • Thông lượng IPS: 2,25 Gbps.
  • Thông lượng NGFW: 1,25 Gbps.
  • Thông lượng bảo vệ chống mối đe dọa: 1,1 Gbps.
  • Cổng RJ45: 1 cổng WAN GE RJ45, 1 cổng FortiLink GE RJ45, 3 cổng Ethernet GE RJ45.
  • Cổng SFP: 1 x Cổng GE SFP.
Số lượng:
LIÊN HỆ TƯ VẤN

Mr. LIÊM

0981156699

Mr. ÁNH

0327226056

Ms.MỸ

0986671341

HỖ TRỢ KỸ THUẬT

Mr. KỲ

0383791490

Mr. Phan Anh

0862235603

Mr. Tuấn Anh

0972814658

CAM KẾT BÁN HÀNG
Sản Phẩm Chính Hãng 100% Đầy Đủ CO/CQ Sản Phẩm Chính Hãng 100% Đầy Đủ CO/CQ
Giá Cạnh Tranh Rẻ Nhất Thị Trường Giá Cạnh Tranh Rẻ Nhất Thị Trường
Giao Hàng Trên Toàn Quốc Giao Hàng Trên Toàn Quốc
Hỗ Trợ Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp, Nhiệt Tình Hỗ Trợ Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp, Nhiệt Tình
Ưu Đãi Lớn Cho Đại Lý Và Dự Án Ưu Đãi Lớn Cho Đại Lý Và Dự Án
Chăm Sóc Khách Hàng Trước, Trong và Sau Khi Mua Hàng Tận Tâm. Chăm Sóc Khách Hàng Trước, Trong và Sau Khi Mua Hàng Tận Tâm.

THƯỜNG ĐƯỢC MUA CÙNG

Mô tả sản phẩm

Tổng quan về FortiGate FG-50G-SFP-BDL-950-12

FortiGate FG-50G-SFP-BDL-950-12 là thiết bị tường lửa thế hệ mới (NGFW) của Fortinet, đi kèm với gói dịch vụ bảo mật FortiGuard Unified Threat Protection (UTP) và FortiCare Premium 1 năm. Được trang bị bộ xử lý bảo mật ASIC SP5 Secure SD-WAN, thiết bị này mang lại hiệu suất mạnh mẽ, kết hợp công nghệ AI và ML tiên tiến từ FortiGuard để bảo vệ an toàn cho mạng doanh nghiệp, chống lại ransomware và các cuộc tấn công mạng phức tạp.

Giao diện và cổng kết nối

FortiGate FG-50G-SFP-BDL-950-12 được thiết kế với các cổng kết nối linh hoạt:

  • 1 cổng USB: Kết nối thiết bị ngoại vi hoặc lưu trữ, hỗ trợ quản lý hệ thống.

  • 1 cổng Console: Cấu hình trực tiếp thông qua kết nối với máy tính.

  • 1 cổng GE SFP: Hỗ trợ kết nối cáp quang gigabit.

  • 1 cổng GE RJ45 WAN: Kết nối mạng diện rộng (WAN) với nhà cung cấp dịch vụ Internet.

  • 1 cổng GE RJ45 FortiLink: Kết nối với thiết bị Fortinet khác như switch hoặc AP.

  • 3 cổng GE RJ45 Ethernet: Kết nối mạng LAN nội bộ với tốc độ gigabit.

Hiệu suất mạnh mẽ

  • Thông lượng tường lửa: 6 Mpps (triệu gói tin mỗi giây).

  • Hỗ trợ 720.000 phiên TCP đồng thời và 85.000 phiên mới mỗi giây.

  • Thông lượng VPN IPsec: 4.5 Gbps, tối ưu hóa kết nối từ xa an toàn.

  • Thông lượng NGFW: 1.25 Gbps, giúp phát hiện và ngăn chặn mối đe dọa.

  • Thông lượng bảo vệ mối đe dọa: 1.1 Gbps, kết hợp FortiGuard AI bảo vệ trước ransomware.

  • Kiểm tra SSL theo thời gian thực (bao gồm TLS 1.3) giúp giám sát người dùng, thiết bị và ứng dụng.

Tích hợp bảo mật tiên tiến

FortiGate FG-50G-SFP được trang bị Secure SD-WAN, giúp tối ưu hóa hiệu suất và giảm độ trễ truy cập ứng dụng. Thiết bị hỗ trợ Universal ZTNA (Zero Trust Network Access), giúp kiểm soát truy cập chặt chẽ dù người dùng ở bất cứ đâu.

Quản lý linh hoạt

Thiết bị chạy trên hệ điều hành FortiOS, hỗ trợ quản lý tập trung, giúp đơn giản hóa giám sát và cấu hình mạng.


Thông số kĩ thuật

Hardware Specifications 
Hardware Accelerated GE WAN Ports1
Hardware Accelerated GE RJ45 Ports3
Hardware Accelerated GE SFP Slots1
Hardware Accelerated GE RJ45 FortiLink Port (Default)1
USB Port1
Console Port (RJ45) 1
Trusted Platform Module (TPM)Yes
System Performance — Enterprise Traffic Mix 
IPS Throughput2.25 Gbps
NGFW Throughput1.25 Gbps
Threat Protection Throughput1.1 Gbps
System Performance 
Firewall Throughput (1518/512/64 byte UDP packets) 5 / 5 / 4 Gbps
Firewall Latency (64 byte UDP packets) 2.42 μs
Firewall Throughput (Packets Per Second) 6 Mpps
Concurrent Sessions (TCP) 720 000
New Sessions/Second (TCP) 85 000
IPsec VPN Throughput (512 byte)4.5 Gbps
Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 200
Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 250
SSL Inspection Throughput IPS, avg. HTTPS)1.3 Gbps
SSL Inspection Concurrent Session (IPS, avg. HTTPS)74 000
Application Control Throughput (HTTP 64K)2.8 Gbps
High Availability Configurations Active / Active, Active / Passive, Clustering
Dimensions 
Height x Width x Length (mm) 40.5 x 216 x 160
Weight 2.2 lbs (1.0 kg)
Form Factor Desktop
Operating Environment and Certifications 
Power Rating12VDC, 3A
Power Required Powered by External DC Power
Adapter, 100–240V AC, 50/60 Hz
Power Consumption (Average / Maximum) 8.3 W / 8.9 W
Operating Temperature 32°F to 104°F (0°C to 40°C)
Storage Temperature -31°F to 158°F (-35°C to 70°C)
Humidity 10–90% non-condensing

Sản phẩm đã xem

0 sản phẩm
0₫
Xem chi tiết
0 sản phẩm
0₫
Đóng