RG-CS83-48GT4XS-P 48-Port 1GE RJ45 Layer 3 Managed Access Switch with PoE+, 4-Port 10GE Uplink

Mã sản phẩm: RG-CS83-48GT4XS-P Tình trạng: Còn hàng Thương hiệu: Ruijie
  • 48 cổng 100M/1000M BASE-T 4 cổng 1GE/10GE SFP+ hỗ trợ PoE+
  • Cung cấp nhiều phương pháp quản lý mạng
  • Cung cấp hệ điều hành mô-đun RGOS mở và có thể lập trình
  • Sửa lỗi liên quan đến quy trình trực tuyến trong vài giây
  • Hỗ trợ Python cho phép các ứng dụng trên nhiều nền tảng
  • Nâng cấp và mở rộng các chức năng trực tuyến để đảm bảo dịch vụ không ngừng nghỉ
Số lượng:
LIÊN HỆ TƯ VẤN

Mr. LIÊM

0981156699

Mr. ÁNH

0327226056

Ms.MỸ

0986671341

HỖ TRỢ KỸ THUẬT

Mr. KỲ

0383791490

Mr. Phan Anh

0862235603

Mr. Tuấn Anh

0972814658

CAM KẾT BÁN HÀNG
Sản Phẩm Chính Hãng 100% Đầy Đủ CO/CQ Sản Phẩm Chính Hãng 100% Đầy Đủ CO/CQ
Giá Cạnh Tranh Rẻ Nhất Thị Trường Giá Cạnh Tranh Rẻ Nhất Thị Trường
Giao Hàng Trên Toàn Quốc Giao Hàng Trên Toàn Quốc
Hỗ Trợ Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp, Nhiệt Tình Hỗ Trợ Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp, Nhiệt Tình
Ưu Đãi Lớn Cho Đại Lý Và Dự Án Ưu Đãi Lớn Cho Đại Lý Và Dự Án
Chăm Sóc Khách Hàng Trước, Trong và Sau Khi Mua Hàng Tận Tâm. Chăm Sóc Khách Hàng Trước, Trong và Sau Khi Mua Hàng Tận Tâm.

THƯỜNG ĐƯỢC MUA CÙNG

Mô tả sản phẩm

Tổng quan về dòng switch Ruijie RG-CS83

Dòng switch Ruijie RG-CS83 là các thiết bị chuyển mạch lớp 3 được thiết kế cho các mạng doanh nghiệp và khuôn viên lớn, cung cấp khả năng truy cập gigabit với các cổng uplink 10GE linh hoạt. Dòng sản phẩm này bao gồm nhiều mẫu khác nhau để đáp ứng các nhu cầu cụ thể của người dùng.

RG-CS83 Series

Các mẫu tiêu biểu trong dòng RG-CS83:

  • RG-CS83-12GT4XS-P: Trang bị 12 cổng 10/100/1000BASE-T hỗ trợ PoE/PoE+ và 4 cổng uplink 1GE/10GE SFP+, phù hợp cho các hệ thống yêu cầu cấp nguồn cho thiết bị đầu cuối như camera IP hoặc điểm truy cập không dây.

  • RG-CS83-24GT4XS-P: Cung cấp 24 cổng 10/100/1000BASE-T hỗ trợ PoE/PoE+ và 4 cổng uplink 1GE/10GE SFP+, đáp ứng nhu cầu kết nối và cấp nguồn cho nhiều thiết bị hơn trong mạng.

  • RG-CS83-48GT4XS: Bao gồm 48 cổng 10/100/1000BASE-T và 4 cổng uplink 1GE/10GE SFP+, thích hợp cho các môi trường yêu cầu số lượng kết nối lớn mà không cần cấp nguồn PoE.

Đặc điểm nổi bật của dòng RG-CS83:

  • Hiệu suất cao: Với khả năng chuyển mạch lên đến 176 Gbps và tốc độ chuyển tiếp 132 Mpps, các switch này đảm bảo truyền tải dữ liệu nhanh chóng và ổn định.

  • Hỗ trợ PoE+: Các mẫu có hỗ trợ PoE+ cung cấp công suất lên đến 30W cho mỗi cổng, đáp ứng nhu cầu cấp nguồn cho các thiết bị như camera IP, điện thoại IP và điểm truy cập không dây.

  • Công nghệ ảo hóa VSU: Hỗ trợ công nghệ Virtual Switching Unit (VSU), cho phép nhiều switch hoạt động như một thiết bị logic duy nhất, tăng cường khả năng mở rộng và độ tin cậy của mạng.

  • Quản lý linh hoạt: Cung cấp nhiều phương thức quản lý như SNMP, CLI, web, Telnet và hỗ trợ quản lý thông qua Ruijie Cloud, giúp đơn giản hóa việc giám sát và cấu hình thiết bị.

  • Thiết kế nhỏ gọn và yên tĩnh: Với kích thước 220mm và hệ thống quạt điều chỉnh tốc độ không bậc, các switch này dễ dàng lắp đặt trong nhiều môi trường khác nhau và hoạt động với độ ồn thấp, phù hợp cho các không gian yêu cầu yên tĩnh.

Dòng switch RG-CS83 của Ruijie mang lại giải pháp linh hoạt và hiệu quả cho các mạng doanh nghiệp và khuôn viên, đáp ứng đa dạng nhu cầu kết nối và quản lý mạng hiện đại.


Các tính năng chính của RG-CS83-48GT4XS-P

Switch Ruijie RG-CS83-48GT4XS-P là thiết bị Layer 3 được quản lý, có 48 cổng Gigabit PoE+ (tổng công suất 405W) và 4 cổng uplink SFP+ 10GbE, phù hợp cho hệ thống mạng doanh nghiệp và khuôn viên lớn. Thiết bị có khả năng chuyển mạch 176 Gbps, tốc độ chuyển tiếp 132 Mpps, hỗ trợ quản lý qua SNMP, CLI, web, Telnet và Ruijie Cloud. Với thiết kế nhỏ gọn (442 x 220 x 43,6 mm), hệ thống quạt điều chỉnh tốc độ giúp giảm tiếng ồn dưới 35 dB, đảm bảo vận hành êm ái và hiệu quả.
SWITCH POE RG-CS83-48GT4XS-P 48-PORT RUIJIE - PoE switches with up to 48  ports - Delta

Thông số kĩ thuật

Hardware Specifications

RG-CS83-12GT4XS-P

RG-CS83-24GT4XS

RG-CS83-48GT4XS

RG-CS83-24GT4XS-P

RG-CS83-48GT4XS-P

Interface Specifications

Fixed ports

12 x 10/100/1000BASE-T ports, supporting PoE/PoE+

4 x 1GE/10GE SFP+ ports

24 x 10/100/1000BASE-T ports

4 x 1GE/10GE SFP+ ports

48 x 10/100/1000BASE-T ports

4 x 1GE/10GE SFP+ ports

24 x 10/100/1000BASE-T ports, supporting PoE/PoE+

4 x 1GE/10GE SFP+ ports

48 x 10/100/1000BASE-T ports, supporting PoE/PoE+

4 x 1GE/10GE SFP+ ports

Fan module

1 x fixed fan module

No fan

1 x fixed fan module

1 x fixed fan module

1 x fixed fan module

Power module

1 x fixed power module

1 x fixed power module

1 x fixed power module

1 x fixed power module

1 x fixed power module

Fixed management port

1 x console, and 1 x USB 2.0 port

System Specifications

Packet forwarding rate

78 Mpps

96 Mpps

132 Mpps

96 Mpps

132 Mpps

Switching capacity

104 Gbps

128 Gbps

176 Gbps

128 Gbps

176 Gbps

MAC address table size

16,000

ARP table size

4,000

4,000

4,000

4,000

4,000

Number of IPv4 unicast routes

6,000

Number of IPv4 multicast routes

1,000

Number of IPv6 unicast routes

2,000

Number of IPv6 multicast routes

750

Number of ACEs

Ingress: 1,750

Egress: 800

Number of VSU members

4

4

4

4

4

Dimensions and Weight

Dimensions (W x D x H)

442 mm x 220 mm x 43.6mm (17.40 in. x 8.66 in. x 1.72 in.)

442 mm x 220 mm x 43.6mm (17.40 in. x 8.66 in. x 1.72 in.)

442 mm x 220 mm x 43.6mm (17.40 in. x 8.66 in. x 1.72 in.)

442 mm x 220 mm x 43.6mm (17.40 in. x 8.66 in. x 1.72 in.)

442 mm x 220 mm x 43.6mm (17.40 in. x 8.66 in. x 1.72 in.)

 Weight

3 kg (6.61 lbs)

3 kg (6.61 lbs)

3 kg (6.61 lbs)

3 kg (6.61 lbs)

3.75 kg (8.27 lbs)

CPU and Storage

CPU

1.0 GHz dual-core CPU

1.0 GHz dual-core CPU

1.0 GHz dual-core CPU

1.0 GHz dual-core CPU

1.0 GHz dual-core CPU

Flash memory

512 MB

512 MB

512 MB

512 MB

512 MB

BootROM

16 MB

16 MB

16 MB

16 MB

16 MB

SDRAM

1 GB

1 GB

1 GB

1 GB

1 GB

Data packet buffer

4 MB

4 MB

4 MB

4 MB

4 MB

Power and Consumption

Maximum power consumption

< 35 W (non-PoE)

< 405 W (PoE full load)

< 25 W

< 40 W

< 35 W (non-PoE)

< 405 W (PoE full load)

< 52 W (non-PoE)

< 460 W (PoE full load)

Maximum output power

409 W

Maximum  PoE output :370W

25 W

40 W

409 W

Maximum  PoE output :370W

460 W

Maximum  PoE output :405W

Rated input voltage

100 V AC to 240 V AC

100 V AC to 240 V AC

100 V AC to 240 V AC

100 V AC to 240 V AC

100 V AC to 240 V AC

Maximum input voltage

90 V AC to 264 V AC, 50 Hz to 60 Hz

90 V AC to 264 V AC, 50 Hz to 60 Hz

90 V AC to 264 V AC, 50 Hz to 60 Hz

90 V AC to 264 V AC, 50 Hz to 60 Hz

90 V AC to 264 V AC, 50 Hz to 60 Hz

Environment and Reliability

MTBF

24.14 years

23.74 years

23.85 years

23.94 years

22.86 years

Primary airflow

Front-to-right and left-to-right airflow

Operating temperature

0°C to 45°C (32°F to 113°F)

Storage temperature

–40°C to +70°C (–40°F to +158°F)

Operating humidity

10% to 90% RH (non-condensing)

Storage humidity

5% to 95% RH (non-condensing)

Operating noise

27℃: < 35 dB

< 20 dB

27℃: < 32 dB

27℃: < 35 dB

27℃: < 35 dB

Interface surge protection

Power port: 6 kV(common mode)/8 kV (differential mode)

Communication port: 10 kV

Power port: 6 kV(common mode)/6 kV (differential mode)

Communication port: 10 kV

Power port: 6 kV(common mode)/6 kV (differential mode)

Communication port: 10 kV

Power port: 6 kV(common mode)/8 kV (differential mode)

Communication port: 10 kV

Power port: 6 kV(common mode)/8 kV (differential mode)

Communication port: 10 kV

Coating Conformal

Conformal coating supported (key components only)

Conformal coating supported (key components only)

Conformal coating supported (key components only)

Conformal coating supported (key components only)

Conformal coating supported (key components only)

 

Software Specifications

RG-CS83 Series

Feature

Description

Ethernet switching

Jumbo frame (maximum length: 9,216 bytes)

802.3az EEE

IEEE 802.1Q (4K VLANs)

Voice VLAN

Super-VLAN and private VLAN

MAC address-based VLAN, interface-based VLAN, protocol-based VLAN, and IP subnet-based VLAN

GVRP

Basic QinQ

Selective QinQ

STP, RSTP, and MSTP

ERPS (G.8032)

LLDP/LLDP-MED

IP service

ARP

DHCP client, DHCP relay, and DHCP server

DHCP snooping

DNS

DHCPv6 client, DHCPv6 relay, and DHCPv6 server

DHCPv6 snooping

Neighbor Discovery (ND) and ND snooping

IP routing

Static routing

RIP and RIPng

OSPFv2 and OSPFv3

IPv4 and IPv6 VRF

IPv4 and IPv6 PBR

Multicast

IGMP v1/v2/v3, and IGMP proxy

IGMP v1/v2 snooping

PIM-DM, PIM-SM, and PIM-SSM

MSDP

MLD v1/v2

MLD snooping v1/v2

PIM-SMv6 and PIM-SSM v6

ACL and QoS

Standard IP ACLs

Extended IP ACLs

Extended MAC ACLs

Time-based ACLs

Expert-level ACLs

ACL80

IPv6 ACL

ACL redirection

Traffic rate limiting on an interface

Congestion management: RR, SP, WRR, DRR, WFQ, SP+WRR, SP+DRR, and SP+WFQ

Congestion avoidance: tail drop

802.1p/DSCP/ToS traffic classification

Eight priority queues per interface

Security

Multiple AAA modes

RADIUS and TACAS+

Interface-based and MAC address-based 802.1x authentication

Web authentication

HTTPS

SSHv1 and SSHv2

Global IP-MAC binding

Port isolation and port security

IP source guard

SAVI

CPP and NFPP

Reliability

REUP, RLDP, DLDP

IPv4 VRRP v2/v3 and IPv6 VRRP

BFD

Link tracing, fault notification, and remote loopback based on 802.3ah (EFM)

Dual-Boot Redundancy

Fan speed adjustment

Fan fault alarm

Device virtualization

Virtual Switching Unit (VSU)

NMS and maintenance

SPAN, RSPAN

sFlow

NTP and SNTP

FTP and TFTP

SNMP v1/v2/v3

RMON (1, 2, 3, 9)

NETCONF

CWMP (TR-069)

gRPC

Cloud and SON

PoE

RG-CS83-12GT4XS-P, RG-CS83-24GT4XS-P, and RG-CS83-48GT4XS-P:

IEEE 802.3af and 802.3at

Warm start

Interface priority

 
 
 

Sản phẩm đã xem

0 sản phẩm
0₫
Xem chi tiết
0 sản phẩm
0₫
Đóng