Tổng quan về dòng Aruba 3810
Các thiết bị chuyển mạch cấp doanh nghiệp có thể xếp chồng này mang lại khả năng phục hồi, tính linh hoạt và khả năng mở rộng cho khách hàng đang tìm kiếm cổng đa gigabit HPE Smart Rate kết hợp với kiến trúc tốc độ cao.
Chuyển mạch Ethernet lớp 3 mạnh mẽ
Đi kèm với bộ tính năng Lớp 2 và 3 với OSPF, IPv6, IPv4 BGP, Phân đoạn động, QoS mạnh mẽ và định tuyến dựa trên chính sách.
Xếp chồng 10 đơn vị
Cung cấp khả năng phục hồi và khả năng mở rộng thông qua công nghệ xếp chồng mặt sau và nguồn điện dự phòng, có thể hoán đổi nóng, tất cả đều có kích thước 1U tiện lợi.
Ethernet đa gigabit và PoE
Được trang bị HPE Smart Rate cho băng thông đa gigabit tốc độ cao (IEEE 802.3bz) và nguồn PoE+.
Lựa chọn quản lý
Cấu hình và quản lý đơn giản, bao gồm Aruba Central trên nền tảng đám mây, Aruba AirWave, giao diện người dùng đồ họa (GUI) và CLI.
Công suất và hiệu suất
Aruba ASIC mang lại khả năng mở rộng cao hơn, độ trễ thấp và tốc độ đường truyền 40GbE.

Thiết bị chuyển mạch Aruba JL428A được thiết kế để tối ưu hóa không gian làm việc kỹ thuật số, phù hợp cho người dùng di động với sự kết hợp giữa kết nối có dây và không dây. Thiết bị dễ dàng triển khai và quản lý nhờ vào các công cụ quản lý mạng và bảo mật tiên tiến như Aruba ClearPass Policy Manager và Aruba AirWave.
Aruba JL428A được tích hợp công nghệ Cloud, giúp người quản trị nhanh chóng thiết lập các văn phòng từ xa. Sử dụng công nghệ Aruba ProVision ASIC, thiết bị mang lại hiệu suất cao, hỗ trợ các tính năng mạnh mẽ và linh hoạt trong việc lập trình ứng dụng tương lai.

Switch Aruba JL428A 3810M 48G PoE+ 680W 4SFP+ Uplink hỗ trợ công nghệ Stacking, cho phép kết nối lên đến 10 switch trong một stack. Thiết bị cung cấp nguồn dạng Modular, dễ dàng thay thế và có khả năng mở rộng. Aruba JL428A còn cung cấp nhiều tính năng mạnh mẽ như HPE Smart Rate (IEEE 802.3bz), QoS mạnh mẽ, RIP, định tuyến OSPF Access, Tunnel Node, PIM, ACLs, VRRP và IPv6, mà không cần phải mua thêm license.
Thông số kĩ thuật
| Mã sản phẩm | JL428A |
| Hệ điều hành | ArubaOS CX |
| Routing / Switching | Layer 3 Advanced |
| Quản lý | Fully Managed |
| Cổng kết nối | |
| LAN Ports | 48 RJ-45 autosensing 10/100/1000 PoE+ ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T, IEEE 802.3at PoE+); Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only; Ports 1-48 support MACSec |
| SFP Ports | Supports a maximum of 4 SFP+ ports or 2 40 GbE ports, with optional module or 4 Smart Rate ports |
| Additional ports and slots | 1 stacking module slot 1 RJ-45 serial console port 1 RJ-45 out-of-band management port 1 dual-personality (RJ-45 or USB micro-B) |
| Phụ kiện đi kèm | |
| | 1 x Aruba 3810 Switch Fan Tray (JL088A) 1 x Aruba 3810M 4SFP+ Module (JL083A) 1 x Aruba Aruba X372 54VDC 680W 100-240VAC Power Supply (JL086A) |
| Memory and Processor | |
| Processor | P2020 Dual Core @ 1.2 GHz, 4 GB DDR3 SDRAM Dual ARM Coretex A9 @ 1 GHz, 2 GB DDR3 SDRAM |
| Memory | 1 GB SD Card |
| Packet Buffer | 13.5 MB Internal |
| Hiệu suất | |
| Throughput | up to 190.5 Mpps |
| Switching Capacity | 320 Gbps |
| MAC Address Table Size | 64,000 |
| IPv4 Unicast Routes | 10,000 |
| IPv6 Unicast Routes | 5,000 |
| Đặc điểm dòng điện | |
| Power supplies | 2 power supply slots 1 power supply included 1 minimum power supply required (ordered separately) |
| Frequency | 50-60Hz |
| AC Voltage | 100-240 volts |
| Max/Idle Power Rating (Switch+ 1 PSU) | 146W/107W |
| Quản lý | |
| Management | Aruba Central; Aruba AirWave Network Management; IMC – Intelligent Management Center; Command-line interface; Web browser; Configuration menu; Out-of-band management (RJ-45 Ethernet); In-line and out-of-band; Out-of-band management (serial RS-232c or micro usb) |
| Mounting | |
| Mounting | Mounts in an EIA-standard 19 in. telco rack or equipment cabinet (hardware included); Horizontal surface mounting only |
| Thông số vật lý | |
| Fan less | Includes: 1 x JL088A 1 fan tray slot Switch ships with 1 JL088A fan tray installed. Spares ordered separately |
| Kích thước | 17.42(w) x 16.98(d) x 1.73(h) in. (44.25 x 43.13 x 4.39 cm) (1U height) |
| Trọng lượng | 15.82 lb (7.18 kg) |
| Môi Trường | |
| Operating temperature | 32°F to 113°F (0°C to 45°C) |
| Operating relative humidity | 15% to 95% @ 104°F (40°C), noncondensing |