Tổng quan về dòng Aruba 2930F
Được tối ưu hóa cho người dùng di động với phương pháp tích hợp có dây và không dây, các thiết bị chuyển mạch Lớp 3 đáng tin cậy này dễ triển khai và quản lý.
Bộ chuyển mạch Ethernet lớp 3
Đi kèm với bộ tính năng cấp doanh nghiệp bao gồm định tuyến tĩnh và RIP, IPv6, ACL, bảo mật mạnh mẽ và QoS.
Phát triển nhanh chóng và đơn giản
Hỗ trợ xếp chồng VSF 8 thành viên để bạn có thể nhanh chóng thêm người dùng và thiết bị trong khi vẫn quản lý bộ chuyển mạch một cách đơn giản.
Kích cỡ
Lựa chọn từ các bộ chuyển mạch Ethernet nhỏ gọn 8, 12, 24 và 48 cổng với tùy chọn PoE và đường truyền lên 10GbE tích hợp sẵn.
Cấp nguồn qua Ethernet
Công suất PoE lên tới 740W để hỗ trợ các điểm truy cập, điện thoại IP và IoT.
Quản lý linh hoạt
Thiết kế sáng tạo hỗ trợ quản lý tại chỗ và trên nền tảng đám mây, CLI và GUI web dễ sử dụng với cùng phần cứng, loại bỏ việc loại bỏ và thay thế thiết bị khi nhu cầu quản lý mạng tăng lên.

Switch Aruba JL262A thuộc dòng Aruba 2930F được thiết kế để giúp khách hàng xây dựng môi trường làm việc kỹ thuật số thông minh, tối ưu hóa cho người dùng di động với giải pháp kết nối có dây và không dây tích hợp. Đây là một thiết bị mạng Layer 3 có khả năng triển khai và quản lý dễ dàng nhờ vào các công cụ bảo mật và quản lý tiên tiến như Aruba ClearPass Policy Manager, Aruba AirWave, và Aruba Central, hỗ trợ các dịch vụ đám mây.
Aruba 2930F 48G JL262A cung cấp 48 cổng RJ-45 autosensing 10/100/1000 PoE+ với khả năng cấp nguồn cho các thiết bị IoT lên tới 370W. Ngoài ra, thiết bị còn được trang bị 4 cổng SFP giúp tăng cường hiệu suất mạng, mở rộng khả năng truyền tải và giảm tắc nghẽn, nâng cao tốc độ truyền dẫn cho các kết nối quang.
Với thiết kế có thể mở rộng, Aruba JL262A cung cấp tính linh hoạt trong việc thêm các thiết bị và tính năng khi mạng phát triển. Nó hỗ trợ một loạt các tùy chọn cấu hình, đáp ứng nhu cầu của nhiều ứng dụng và mô hình triển khai khác nhau.

Về bảo mật, JL262A tích hợp nhiều tính năng mạnh mẽ, bao gồm:
- Bảo vệ chống tấn công từ chối dịch vụ (DoS)
- Danh sách kiểm soát truy cập (ACL)
- RADIUS/TACACS+ giúp quản lý và bảo mật bằng cách sử dụng máy chủ xác thực mật khẩu
- Bảo vệ DHCP ngăn chặn các gói DHCP từ các máy chủ không được ủy quyền.
Thông số kĩ thuật
| Mã sản phẩm | JL262A |
| Loại switch | Fixed Port |
| Hệ điều hành | ArubaOS |
| Routing / Switching | Layer 3 Dynamic |
| Quản lý | Fully Managed |
| Thông số vật lý | |
| Kích thước | 17.42(w) x 11.98(d) x 1.73(h) in (44.25 x 30.42 x 4.39 cm) (1U height) |
| Trọng lượng | 9.83 lb (4.46 kg) |
| Các loại cổng | |
| LAN Ports | 48 RJ-45 autosensing 10/100/1000 PoE+ ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T, IEEE 802.3at PoE+); Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only |
| SFP Ports | 4 SFP ports |
| SFP+ Ports | N/A |
| Console Port | 1 dual-personality (RJ-45 or USB micro-B) serial console port |
| Memory and Processor | |
| Memory and Processor | Dual Core ARM Coretex A9 @ 1016 MHz, 1 GB DDR3 SDRAM; Packet buffer size: 12.38 MB, 4.5MB Ingress/7.785 Egress, 4 GB eMMC |
| Mounting | |
| Mounting | Mounts in an EIA-standard 19-inch telco rack or equipment cabinet (rack-mounting kit available); horizontal surface mounting; wall mounting. |
| Hiệu suất | |
| 1000 Mb Latency | < 3.8 µs (64-byte packets) |
| 10 Gbps Latency | N/A |
| Throughput | up to 77.4 Mpps |
| Switching Capacity | 104 Gbps |
| Switch Fabric Speed | N/A |
| Routing Table Size | 2,000 IPv4, 1,000 IPv6 in hardware, 200 OSPF, 256 Static, 10,000 RIP |
| MAC Address Table Size | 32,768 entries |
| Đặc điểm dòng điện | |
| Mô tả | 80plus.org Certification: Silver |
| Nguồn cấp | 100 – 127 / 200 – 240 VAC, rated |
| Điện áp | 5.1/2.5 A |
| Tần số | 50/60 Hz |
| Công xuất tiêu thụ tối đa | 459 W (idle power: 48.6 W) |
| Nhiệt độ tỏa ra | 1566 BTU/hr (1652.13 kJ/hr) |
| Công suất POE | 370 W PoE+ |
| Ghi chú | Idle power is the actual power consumption of the device with no ports connected. Maximum power rating and maximum heat dissipation are the worst-case theoretical maximum numbers provided for planning the infrastructure with fully loaded PoE (if equipped), 100% traffic, all ports plugged in, and all modules populated. |
| Quản lý | |
| Management | Aruba Central, Aruba AirWave Network Management, IMC – Intelligent Management Center, command-line interface, Web browser, configuration menu, out-of-band management (serial RS-232), SNMP Manager, Telnet, RMON1, FTP |