Tổng quan về dòng Aruba 2930F
Được tối ưu hóa cho người dùng di động với phương pháp tích hợp có dây và không dây, các thiết bị chuyển mạch Lớp 3 đáng tin cậy này dễ triển khai và quản lý.
Bộ chuyển mạch Ethernet lớp 3
Đi kèm với bộ tính năng cấp doanh nghiệp bao gồm định tuyến tĩnh và RIP, IPv6, ACL, bảo mật mạnh mẽ và QoS.
Phát triển nhanh chóng và đơn giản
Hỗ trợ xếp chồng VSF 8 thành viên để bạn có thể nhanh chóng thêm người dùng và thiết bị trong khi vẫn quản lý bộ chuyển mạch một cách đơn giản.
Kích cỡ
Lựa chọn từ các bộ chuyển mạch Ethernet nhỏ gọn 8, 12, 24 và 48 cổng với tùy chọn PoE và đường truyền lên 10GbE tích hợp sẵn.
Cấp nguồn qua Ethernet
Công suất PoE lên tới 740W để hỗ trợ các điểm truy cập, điện thoại IP và IoT.
Quản lý linh hoạt
Thiết kế sáng tạo hỗ trợ quản lý tại chỗ và trên nền tảng đám mây, CLI và GUI web dễ sử dụng với cùng phần cứng, loại bỏ việc loại bỏ và thay thế thiết bị khi nhu cầu quản lý mạng tăng lên.

Thiết bị chuyển mạch Aruba JL260A thuộc dòng Aruba 2930F Switch Series, cung cấp 48 cổng RJ-45 autosensing 10/100/1000 (hỗ trợ các chuẩn IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T). Thiết bị hỗ trợ chế độ Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX (half hoặc full duplex), 1000BASE-T (full duplex), cùng 4 cổng uplink SFP đảm bảo khả năng mở rộng kết nối linh hoạt.
Aruba JL260A được tăng cường bảo mật nhờ các công nghệ như virtual LANs, link aggregation, IGMP Snooping giúp cải thiện hiệu suất uplink, cùng tính năng loop prevention giúp tăng độ tin cậy của mạng. Thiết bị sử dụng nguồn điện AC 220V và được tối ưu hóa để tiết kiệm năng lượng, phù hợp với các doanh nghiệp muốn giảm chi phí vận hành.
Thiết bị mạng JL260A cung cấp kết nối mạng LAN ổn định cho các thiết bị như máy tính, máy in, bộ phát Wi-Fi, máy chủ và camera IP. Nhờ thiết kế hiệu quả, chi phí hợp lý và khả năng tiết kiệm điện năng, Aruba JL260A là giải pháp lý tưởng cho doanh nghiệp cần xây dựng hệ thống mạng bền vững và tiết kiệm.
Thông số kĩ thuật
| Mã sản phẩm | JL260A |
| Switch type | Fixed Port |
| Hệ điều hành | ArubaOS |
| Routing / Switching | Layer 3 Dynamic |
| Quản lý | Fully Managed |
| Thông số vật lý | |
| Kích thước | 17.42(w) x 7.88(d) x 1.73(h) in (44.25 x 20.02 x 4.39 cm) (1U height) |
| Trọng lượng | 5.31 lb (2.41 kg) |
| Các loại cổng | |
| LAN Ports | 48 RJ-45 autosensing 10/100/1000 ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T); Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T:full only |
| SFP Ports | 4 SFP ports |
| SFP+ Ports | N/A |
| Console Port | 1 dual-personality (RJ-45 or USB micro-B) serial console port |
| Bộ nhớ và bộ xử lý | |
| Memory and Processor | Dual Core ARM Coretex A9 @ 1016 MHz, 1 GB DDR3 SDRAM; Packet buffer size: 12.38 MB, 4.5MB Ingress/7.785 Egress, 4 GB eMMC |
| Mounting | |
| Mounting | Mounts in an EIA-standard 19-inch telco rack or equipment cabinet (rack-mounting kit available); horizontal surface mounting; wall mounting. |
| Hiệu suất | |
| 1000 Mb Latency | < 3.8 µs (64-byte packets) |
| 10 Gbps Latency | N/A |
| Throughput | up to 77.4 Mpps |
| Switching Capacity | 104 Gbps |
| Switch Fabric Speed | N/A |
| Routing Table Size | 2,000 IPv4, 1,000 IPv6 in hardware, 200 OSPF, 256 Static, 10,000 RIP |
| MAC Address Table Size | 32,768 entries |
| Đặc điểm dòng điện | |
| Mô tả | N/A |
| Nguồn cấp | 100 – 127 / 200 – 240 VAC, rated |
| Điện áp | 0.9/0.6 A |
| Tần số | 50/60 Hz |
| Công xuất tiêu thụ tối đa | 46.6 W (idle power: 32.7 W) |
| Nhiệt độ tỏa ra | 159 BTU/hr (167.74 kJ/hr) |
| Công suất POE | N/A |
| Ghi chú | Idle power is the actual power consumption of the device with no ports connected. Maximum power rating and maximum heat dissipation are the worst-case theoretical maximum numbers provided for planning the infrastructure with fully loaded PoE (if equipped), 100% traffic, all ports plugged in, and all modules populated. |
| Quản lý | |
| Management | Aruba Central, Aruba AirWave Network Management, IMC – Intelligent Management Center, command-line interface, Web browser, configuration menu, out-of-band management (serial RS-232), SNMP Manager, Telnet, RMON1, FTP |