Tổng quan về dòng Aruba 2930F
Được tối ưu hóa cho người dùng di động với phương pháp tích hợp có dây và không dây, các thiết bị chuyển mạch Lớp 3 đáng tin cậy này dễ triển khai và quản lý.
Bộ chuyển mạch Ethernet lớp 3
Đi kèm với bộ tính năng cấp doanh nghiệp bao gồm định tuyến tĩnh và RIP, IPv6, ACL, bảo mật mạnh mẽ và QoS.
Phát triển nhanh chóng và đơn giản
Hỗ trợ xếp chồng VSF 8 thành viên để bạn có thể nhanh chóng thêm người dùng và thiết bị trong khi vẫn quản lý bộ chuyển mạch một cách đơn giản.
Kích cỡ
Lựa chọn từ các bộ chuyển mạch Ethernet nhỏ gọn 8, 12, 24 và 48 cổng với tùy chọn PoE và đường truyền lên 10GbE tích hợp sẵn.
Cấp nguồn qua Ethernet
Công suất PoE lên tới 740W để hỗ trợ các điểm truy cập, điện thoại IP và IoT.
Quản lý linh hoạt
Thiết kế sáng tạo hỗ trợ quản lý tại chỗ và trên nền tảng đám mây, CLI và GUI web dễ sử dụng với cùng phần cứng, loại bỏ việc loại bỏ và thay thế thiết bị khi nhu cầu quản lý mạng tăng lên.

Thiết bị chuyển mạch Aruba JL255A thuộc dòng Aruba 2930F Switch Series, cung cấp 24 cổng RJ-45 autosensing 10/100/1000 PoE+ (hỗ trợ các chuẩn IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T, IEEE 802.3at PoE+), hỗ trợ chế độ Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX (half hoặc full duplex), 1000BASE-T (full duplex). Ngoài ra, thiết bị còn trang bị 4 cổng uplink SFP+ 1/10GbE, PHY-less.
Thiết bị JL255A được thiết kế để đáp ứng nhu cầu kết nối mạng LAN cho các máy tính làm việc, bộ phát Wi-Fi, máy in, máy chủ, và các thiết bị như camera IP. Với khả năng tiết kiệm chi phí và mức tiêu thụ điện năng thấp, thiết bị đảm bảo hiệu quả cao trong vận hành mạng.
Switch Aruba JL255A hỗ trợ giao diện quản lý web trực quan, tương thích với cả giao thức HTTP và HTTPS, giúp người dùng không chuyên cũng dễ dàng thiết lập và quản lý hệ thống mạng.
Với tính năng PoE+ và hiệu suất cao, Aruba JL255A là lựa chọn phù hợp cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa cần giải pháp mạng đáng tin cậy và tiết kiệm năng lượng.

Thông số kĩ thuật
| Mã sản phẩm | JL261A |
| Loại switch | Fixed Port |
| Hệ điều hành | ArubaOS |
| Routing / Switching | Layer 3 Dynamic |
| Quản lý | Fully Managed |
| Thông số vật lý | |
| Kích thước | 17.42(w) x 11.98(d) x 1.73(h) in (44.25 x 30.42 x 4.39 cm) (1U height) |
| Trọng lượng | 8.6 lb (3.9 kg) |
| Các loại cổng | |
| LAN Ports | 24 RJ-45 autosensing 10/100/1000 PoE+ ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T, IEEE 802.3at PoE+); Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only |
| SFP Ports | 4 SFP ports |
| SFP+ Ports | N/A |
| Console Port | 1 dual-personality (RJ-45 or USB micro-B) serial console port |
| Memory and Processor | |
| Memory and Processor | Dual Core ARM Coretex A9 @ 1016 MHz, 1 GB DDR3 SDRAM; Packet buffer size: 12.38 MB, 4.5MB Ingress/7.785 Egress, 4 GB eMMC |
| Mounting | |
| Mounting | Mounts in an EIA-standard 19-inch telco rack or equipment cabinet (rack-mounting kit available); horizontal surface mounting; wall mounting. |
| Hiệu suất | |
| 1000 Mb Latency | < 3.8 µs (64-byte packets) |
| 10 Gbps Latency | N/A |
| Throughput | up to 41.7 Mpps |
| Switching Capacity | 56 Gbps |
| Switch Fabric Speed | N/A |
| Routing Table Size | 2,000 IPv4, 1,000 IPv6 in hardware, 200 OSPF, 256 Static, 10,000 RIP |
| MAC Address Table Size | 32,768 entries |
| Đặc điểm dòng điện | |
| Mô tả | 80plus.org Certification: Silver |
| Nguồn cấp | 100 – 127 / 200 – 240 VAC, rated |
| Điện áp | 4.9/2.4 A |
| Tần số | 50/60 Hz |
| Công xuất tiêu thụ tối đa | 445 W (idle power: 36.8 W) |
| Nhiệt độ tỏa ra | 1518 BTU/hr (1601.49 kJ/hr) |
| Công suất POE | 370 W PoE+ |
| Ghi chú | Idle power is the actual power consumption of the device with no ports connected. Maximum power rating and maximum heat dissipation are the worst-case theoretical maximum numbers provided for planning the infrastructure with fully loaded PoE (if equipped), 100% traffic, all ports plugged in, and all modules populated. |
| Quản lý | |
| Management | Aruba Central, Aruba AirWave Network Management, IMC – Intelligent Management Center, command-line interface, Web browser, configuration menu, out-of-band management (serial RS-232), SNMP Manager, Telnet, RMON1, FTP |