JL254A - Aruba 2930F 48G 4SFP+ Switch

Mã sản phẩm: JL254A Tình trạng: Còn hàng Thương hiệu: HPE Aruba
  • 48x 10/100/1000 ports and 4x 10G / 1G SFP+ transceiver slots for uplink connectivity.
Số lượng:
LIÊN HỆ TƯ VẤN

Mr. LIÊM

0981156699

Mr. ÁNH

0327226056

Ms.MỸ

0986671341

HỖ TRỢ KỸ THUẬT

Mr. KỲ

0383791490

Mr. Phan Anh

0862235603

Mr. Tuấn Anh

0972814658

CAM KẾT BÁN HÀNG
Sản Phẩm Chính Hãng 100% Đầy Đủ CO/CQ Sản Phẩm Chính Hãng 100% Đầy Đủ CO/CQ
Giá Cạnh Tranh Rẻ Nhất Thị Trường Giá Cạnh Tranh Rẻ Nhất Thị Trường
Giao Hàng Trên Toàn Quốc Giao Hàng Trên Toàn Quốc
Hỗ Trợ Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp, Nhiệt Tình Hỗ Trợ Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp, Nhiệt Tình
Ưu Đãi Lớn Cho Đại Lý Và Dự Án Ưu Đãi Lớn Cho Đại Lý Và Dự Án
Chăm Sóc Khách Hàng Trước, Trong và Sau Khi Mua Hàng Tận Tâm. Chăm Sóc Khách Hàng Trước, Trong và Sau Khi Mua Hàng Tận Tâm.

THƯỜNG ĐƯỢC MUA CÙNG

Mô tả sản phẩm

Tổng quan về dòng  Aruba 2930F

Được tối ưu hóa cho người dùng di động với phương pháp tích hợp có dây và không dây, các thiết bị chuyển mạch Lớp 3 đáng tin cậy này dễ triển khai và quản lý.

Bộ chuyển mạch Ethernet lớp 3

Đi kèm với bộ tính năng cấp doanh nghiệp bao gồm định tuyến tĩnh và RIP, IPv6, ACL, bảo mật mạnh mẽ và QoS.

Phát triển nhanh chóng và đơn giản

Hỗ trợ xếp chồng VSF 8 thành viên để bạn có thể nhanh chóng thêm người dùng và thiết bị trong khi vẫn quản lý bộ chuyển mạch một cách đơn giản.

Kích cỡ

Lựa chọn từ các bộ chuyển mạch Ethernet nhỏ gọn 8, 12, 24 và 48 cổng với tùy chọn PoE và đường truyền lên 10GbE tích hợp sẵn.

Cấp nguồn qua Ethernet

Công suất PoE lên tới 740W để hỗ trợ các điểm truy cập, điện thoại IP và IoT.

Quản lý linh hoạt

Thiết kế sáng tạo hỗ trợ quản lý tại chỗ và trên nền tảng đám mây, CLI và GUI web dễ sử dụng với cùng phần cứng, loại bỏ việc loại bỏ và thay thế thiết bị khi nhu cầu quản lý mạng tăng lên.


Thiết bị chuyển mạch Aruba JL254A thuộc dòng Aruba 2930F Switch Series, được thiết kế để phù hợp với cả ba lớp mạng, đặc biệt là lớp truy cập, với chi phí đầu tư thấp. Thiết bị cung cấp 48 cổng RJ-45 autosensing 10/100/1000 (hỗ trợ các chuẩn IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T). Các cổng hỗ trợ chế độ Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX (half hoặc full duplex), 1000BASE-T (full duplex). Ngoài ra, thiết bị còn có 4 cổng uplink SFP+ hỗ trợ tốc độ 1/10GbE, đáp ứng nhu cầu mở rộng mạng linh hoạt.

Aruba JL254A tích hợp các công nghệ như virtual LANs, link aggregation, IGMP Snooping để tăng cường hiệu suất uplink và cải thiện bảo mật. Tính năng loop prevention giúp nâng cao độ tin cậy của hệ thống mạng. Thiết bị hoạt động với nguồn điện AC 220V và được tối ưu hóa để tiết kiệm năng lượng, phù hợp cho các doanh nghiệp muốn giảm chi phí vận hành mà vẫn đảm bảo hiệu suất cao.

Aruba JL254A là giải pháp lý tưởng để cung cấp kết nối mạng LAN ổn định cho các thiết bị như máy tính, máy in, bộ phát Wi-Fi, máy chủ và camera IP. Thiết kế tiết kiệm chi phí và hiệu quả năng lượng giúp dòng switch này trở thành lựa chọn đáng tin cậy cho các doanh nghiệp hiện đại.

JL254A Thiết bị chuyển mạch ARUBA 2930F 48G 4SFP+ SWITCH


Thông số kĩ thuật

Mã sản phẩmJL254A
Port typeFixed Port
Hệ điều hành mạngArubaOS
Định tuyến / chuyển mạchLayer 3 Dynamic
Sự quản lýFully Managed
Phụ kiện đi kèm 
    Phụ kiện đi kèmN/A
Tính chất vật lý 
    Kích thước17.42(w) x 9.7(d) x 1.73(h) in
(44.25 x 24.63 x 4.39 cm)
(1U height)
    Cân nặng6.83 lb (3.10 kg)
Các loại cổng 
    Cổng LAN48 RJ-45 autosensing 10/100/1000 ports

(IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T); Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T:full only

    Cổng tính cách képN/A
    Cổng SFPN/A
    Cổng SFP +4 SFP+ 1/10GbE ports; PHY-less
    Cổng SFP28N/A
    Cổng điều khiển1 dual-personality (RJ-45 or USB micro-B) serial console port
Bộ nguồn 
    Khe cắm nguồnN/A
    Các yêu cầu về nguồn điệnN/A
Bộ nhớ và bộ xử lý 
    Bộ nhớ và bộ xử lýDual Core ARM Coretex A9 @ 1016 MHz, 1 GB DDR3 SDRAM; Packet buffer size: 12.38 MB, 4.5MB Ingress/7.785 Egress, 4 GB eMMC
Mouting 
    MoutingMounts in an EIA-standard 19-inch telco rack or equipment cabinet (rack-mounting kit available); horizontal surface mounting; wall mounting.
Hiệu suất 
    Độ trễ 100 MbN/A
    Độ trễ 1000 Mb< 3.8 µs (64-byte packets)
    Độ trễ 10 Gbps< 1.6 µs (64-byte packets)
    Độ trễ 40 GbpsN/A
    Thông lượngup to 112.0 Mpps
    Chuyển đổi công suất176 Gbps
    Chuyển đổi tốc độ vảiN/A
    Kích thước bảng định tuyến2,000 IPv4, 1,000 IPv6 in hardware,
200 OSPF, 256 Static, 10,000 RIP
    Kích thước bảng địa chỉ MAC32,768 entries
Đặc điểm điện từ 
    Sự miêu tảN/A
    Vôn100 – 127 / 200 – 240 VAC, rated
    Hiện hành0.6/0.4 A
    Tần số50/60 Hz
    Điện năng tiêu thụ tối đa46.6 W (idle power: 32.7 W)
    Nhiệt độ tỏa ra159 BTU/hr (167.74 kJ/hr)
    Công suất POEN/A
    Ghi chúIdle power is the actual power consumption of the device with no ports connected.

Maximum power rating and maximum heat dissipation are the worst-case theoretical maximum numbers provided for planning the infrastructure with fully loaded PoE (if equipped), 100% traffic, all ports plugged in, and all modules populated.

Khả năng quản lý 
   ManagementAruba Central, Aruba AirWave Network Management, IMC – Intelligent Management Center, command-line interface, Web browser, configuration menu, out-of-band management (serial RS-232), SNMP Manager, Telnet, RMON1, FTP

Sản phẩm đã xem

0 sản phẩm
0₫
Xem chi tiết
0 sản phẩm
0₫
Đóng