Tổng quan về dòng Aruba 3810
Các thiết bị chuyển mạch cấp doanh nghiệp có thể xếp chồng này mang lại khả năng phục hồi, tính linh hoạt và khả năng mở rộng cho khách hàng đang tìm kiếm cổng đa gigabit HPE Smart Rate kết hợp với kiến trúc tốc độ cao.
Chuyển mạch Ethernet lớp 3 mạnh mẽ
Đi kèm với bộ tính năng Lớp 2 và 3 với OSPF, IPv6, IPv4 BGP, Phân đoạn động, QoS mạnh mẽ và định tuyến dựa trên chính sách.
Xếp chồng 10 đơn vị
Cung cấp khả năng phục hồi và khả năng mở rộng thông qua công nghệ xếp chồng mặt sau và nguồn điện dự phòng, có thể hoán đổi nóng, tất cả đều có kích thước 1U tiện lợi.
Ethernet đa gigabit và PoE
Được trang bị HPE Smart Rate cho băng thông đa gigabit tốc độ cao (IEEE 802.3bz) và nguồn PoE+.
Lựa chọn quản lý
Cấu hình và quản lý đơn giản, bao gồm Aruba Central trên nền tảng đám mây, Aruba AirWave, giao diện người dùng đồ họa (GUI) và CLI.
Công suất và hiệu suất
Aruba ASIC mang lại khả năng mở rộng cao hơn, độ trễ thấp và tốc độ đường truyền 40GbE.

Thiết bị chuyển mạch Aruba JL075A thuộc dòng Aruba 3810 Switch Series được thiết kế để hoạt động phù hợp cả ba lớp mạng (lớp truy nhập mạng đầu cuối) với chi phí đầu tư thấp. Thiết bị cung cấp 16 SFP+ fixed 1000/10000 SFP+ ports, với các cổng từ 1 đến 16 hỗ trợ MACSec, đảm bảo tính bảo mật cao trong khi vẫn cung cấp hiệu suất mạng mạnh mẽ. Thiết bị có 2 open module slots, hỗ trợ tối đa 8 SFP+ ports hoặc 2 40GbE ports với mô-đun mở rộng tùy chọn, giúp mở rộng khả năng kết nối mạng linh hoạt.
Aruba JL075A hỗ trợ các công nghệ bảo mật như virtual LANs, link aggregation, IGMP Snooping, giúp tối ưu hóa hiệu suất uplink và ngăn ngừa các vấn đề về vòng lặp trong mạng, tăng cường độ tin cậy mạng. Thiết bị sử dụng điện AC 220V và rất tiết kiệm năng lượng, thích hợp cho việc cung cấp kết nối mạng đến các thiết bị như máy tính làm việc, bộ phát không dây Wi-Fi, máy in, máy chủ, IP camera và các thiết bị IoT.
Aruba JL075A rất dễ dàng quản lý thông qua giao diện Web trực quan, hỗ trợ HTTP và HTTPS, giúp người dùng không chuyên môn kỹ thuật vẫn có thể cấu hình và giám sát thiết bị một cách hiệu quả.

Thông số kĩ thuật
| Mã sản phẩm | JL075A |
| Thể loại switch | Fixed Port |
| Hệ điều hành | ArubaOS |
| Routing / Switching | Layer 3 Advanced |
| Quản lý | Fully Managed |
| Phụ kiện đi kèm | |
| Included Accessories | 1 Aruba 3810 Switch Fan Tray (JL088A) |
| Thông số vật lý | |
| Kích thước | 17.42(w) x 16.98(d) x 1.73(h) in (44.25 x 43.13 x 4.39 cm) (1U height) |
| Trọng lượng | 13.28 lb (6.02 kg) |
| Thể loại cổng | |
| LAN Ports | N/A |
| SFP+ Ports | 16 SFP+ fixed 1000/10000 SFP+ ports; Duplex: 100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only; Ports 1 – 16 support MACSec Có thể mở rộng thêm 8 slot SFP+ với module mở rộng |
| 10GBASE-T Ports | N/A |
| QSFP+ Ports | up to 2 with optional modules |
| QSFP28 Ports | N/A |
| Module Slots | 2 open I/O slots 1 open Stacking module slot |
| Console Port | 1 RJ-45 serial console port 1 RJ-45 out-of-band management port 1 dual-personality (RJ-45 or USB micro-B) |
| Bộ cấp nguồn | |
| Power supply slots | 2 |
| Power supply requirements | 1 minimum power supply required (ordered separately) |
| Bộ nhớ và bộ xử lý | |
| Memory and Processor | P2020 Dual Core @ 1.2 GHz, 4 GB DDR3 SDRAM, 1 GB SD Card Dual ARM Coretex A9 @ 1 GHz, 2 GB DDR3 SDRAM; Packet buffer size: 13.5 MB Internal |
| Mounting | |
| Mounting | 19in telco rack or equipment cabinet (hardware included); horizontal surface mounting only. |
| Hiệu năng | |
| 1000 Mb Latency | < 2.8 µs (FIFO 64-byte packets) |
| 10 Gbps Latency | < 1.8 µs (FIFO 64-byte packets) |
| 40 Gbps Latency | < 1.5 µs (FIFO 64-byte packets) |
| Throughput | up to 285.7 Mpps (64-byte packets) |
| Switching Capacity | 480 Gbps |
| Switch Fabric Speed | 508 Gbps |
| Routing Table Size | 10000 entries (IPv4), 5000 entries (IPv6) |
| MAC Address Table Size | 64000 entries |
| Đặc điểm dòng điện | |
| Voltage | 100-127 / 200-240 VAC |
| Tần số | 50/60 Hz |
| Quản lý | |
| Management | Aruba AirWave Network Management, IMC – Intelligent Management Center, command-line interface, Web browser, configuration menu, out-of-band management (serial RS-232) |