Tổng quan về dòng Aruba 3810
Các thiết bị chuyển mạch cấp doanh nghiệp có thể xếp chồng này mang lại khả năng phục hồi, tính linh hoạt và khả năng mở rộng cho khách hàng đang tìm kiếm cổng đa gigabit HPE Smart Rate kết hợp với kiến trúc tốc độ cao.
Chuyển mạch Ethernet lớp 3 mạnh mẽ
Đi kèm với bộ tính năng Lớp 2 và 3 với OSPF, IPv6, IPv4 BGP, Phân đoạn động, QoS mạnh mẽ và định tuyến dựa trên chính sách.
Xếp chồng 10 đơn vị
Cung cấp khả năng phục hồi và khả năng mở rộng thông qua công nghệ xếp chồng mặt sau và nguồn điện dự phòng, có thể hoán đổi nóng, tất cả đều có kích thước 1U tiện lợi.
Ethernet đa gigabit và PoE
Được trang bị HPE Smart Rate cho băng thông đa gigabit tốc độ cao (IEEE 802.3bz) và nguồn PoE+.
Lựa chọn quản lý
Cấu hình và quản lý đơn giản, bao gồm Aruba Central trên nền tảng đám mây, Aruba AirWave, giao diện người dùng đồ họa (GUI) và CLI.
Công suất và hiệu suất
Aruba ASIC mang lại khả năng mở rộng cao hơn, độ trễ thấp và tốc độ đường truyền 40GbE.

Thiết bị chuyển mạch Aruba JL073A cung cấp 24 cổng RJ-45 autosensing 10/100/1000 PoE+ (tuân theo các chuẩn IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T, IEEE 802.3at PoE+) với khả năng duplex linh hoạt: half hoặc full đối với 10BASE-T/100BASE-TX, và chỉ full đối với 1000BASE-T. Các cổng từ 1 đến 24 đều hỗ trợ MACSec, giúp bảo mật kết nối mạng. Ngoài ra, thiết bị có một khe module mở, hỗ trợ tối đa 4 cổng SFP+ hoặc 1 cổng 40GbE với module tùy chọn.
Aruba JL073A được thiết kế để tăng cường bảo mật mạng với các công nghệ như Virtual LANs, link aggregation, và IGMP Snooping, giúp tối ưu hiệu suất uplink và ngăn ngừa vòng lặp, nâng cao độ tin cậy của mạng. Thiết bị sử dụng nguồn AC 220V.

Switch Aruba JL073A là lựa chọn lý tưởng để kết nối mạng LAN cho các thiết bị như máy tính làm việc, bộ phát Wi-Fi, máy in, máy chủ, IP camera, v.v. Với chi phí đầu tư hợp lý và hiệu quả năng lượng cao, thiết bị này tiết kiệm chi phí và có mức tiêu thụ điện năng thấp.
Thêm vào đó, Aruba JL073A rất dễ dàng quản lý thông qua giao diện web trực quan, hỗ trợ các giao thức HTTP và HTTPS, giúp người dùng không chuyên về kỹ thuật vẫn có thể dễ dàng cấu hình và quản lý mạng.
Thông số kĩ thuật
| Mã sản phẩm | JL073A |
| Thể loại switch | Fixed Port |
| Hệ điều hành | ArubaOS |
| Routing / Switching | Layer 3 Advanced |
| Quản lý | Fully Managed |
| Phụ kiện đi kèm | |
| Included Accessories | 1 Aruba 3810 Switch Fan Tray (JL088A) |
| Thông số vật lý | |
| Kích thước | 17.42(w) x 16.98(d) x 1.73(h) in (44.25 x 43.13 x 4.39 cm) (1U height) |
| Trọng lượng | 13.02 lb (5.91 kg) |
| Thể loại cổng | |
| LAN Ports | 24 RJ-45 autosensing 10/100/1000 PoE+ ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T, IEEE 802.3at PoE+); Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only; Ports 1 – 24 support MACSec |
| SFP+ Ports | up to 4 with optional module |
| 10GBASE-T Ports | N/A |
| QSFP+ Ports | up to 1 with optional module |
| QSFP28 Ports | N/A |
| Module Slots | 1 open I/O slot 1 open Stacking module slot |
| Console Port | 1 RJ-45 serial console port 1 RJ-45 out-of-band management port 1 dual-personality (RJ-45 or USB micro-B) |
| Bộ cấp nguồn | |
| Power supply slots | 2 |
| Power supply requirements | 1 minimum power supply required (ordered separately) |
| Bộ nhớ và bộ xử lý | |
| Memory and Processor | P2020 Dual Core @ 1.2 GHz, 4 GB DDR3 SDRAM, 1 GB SD Card Dual ARM Coretex A9 @ 1 GHz, 2 GB DDR3 SDRAM; Packet buffer size: 13.5 MB Internal |
| Mounting | |
| Mounting | 19in telco rack or equipment cabinet (hardware included); horizontal surface mounting only. |
| Hiệu năng | |
| 1000 Mb Latency | < 2.8 µs (FIFO 64-byte packets) |
| 10 Gbps Latency | < 1.8 µs (FIFO 64-byte packets) |
| 40 Gbps Latency | < 1.5 µs (FIFO 64-byte packets) |
| Throughput | up to 95.2 Mpps (64-byte packets) |
| Switching Capacity | 160 Gbps |
| Switch Fabric Speed | 169 Gbps |
| Routing Table Size | 10000 entries (IPv4), 5000 entries (IPv6) |
| MAC Address Table Size | 64000 entries |
| Đặc điểm dòng điện | |
| Voltage | 100-127 / 200-240 VAC |
| Tần số | 50/60 Hz |
| Quản lý | |
| Management | Aruba AirWave Network Management, IMC – Intelligent Management Center, command-line interface, Web browser, configuration menu, out-of-band management (serial RS-232) |