Chăm Sóc Khách Hàng Trước, Trong và Sau Khi Mua Hàng Tận Tâm.
THƯỜNG ĐƯỢC MUA CÙNG
Mô tả sản phẩm
Tổng quan về HPE Aruba 2530 Series
Dòng chuyển mạch Aruba 2530 cung cấp kết nối lớp truy cập an toàn, đáng tin cậy và tiết kiệm chi phí cho các doanh nghiệp, văn phòng chi nhánh và doanh nghiệp vừa và nhỏ. Các thiết bị chuyển mạch được quản lý hoàn toàn này cung cấp các khả năng của Lớp 2 với khả năng bảo mật truy cập nâng cao, ưu tiên lưu lượng, sFlow và hỗ trợ máy chủ IPv6. Triển khai đúng kích cỡ có sẵn với nhiều mẫu Gigabit và Fast Ethernet, bao gồm cả các mẫu nhỏ gọn và không quạt, lý tưởng để sử dụng trong không gian làm việc yên tĩnh. Các mẫu PoE+ cung cấp công suất 370W để cấp nguồn cho các điểm truy cập, điện thoại IP và máy ảnh. Dòng chuyển mạch Aruba 2530 dễ dàng triển khai, sử dụng và quản lý bằng Aruba AirWave hoặc Aruba Central. Aruba ClearPass cung cấp Kiểm soát truy cập mạng và hỗ trợ cổng bị khóa bên ngoài. Các thiết bị chuyển mạch bao gồm Bảo hành trọn đời có giới hạn
Thiết bị chuyển mạch Aruba J9782A cung cấp 24 cổng RJ-45 tự động nhận diện tốc độ 10/100 (tương thích với chuẩn IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX) với chế độ Duplex (bán song công hoặc song công hoàn toàn). Thiết bị này còn trang bị 2 cổng tự động nhận diện 10/100/1000 (tương thích với chuẩn IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T) với chế độ Duplex (10BASE-T/100BASE-TX: bán song công hoặc song công hoàn toàn, 1000BASE-T: song công hoàn toàn) và 2 cổng SFP Gigabit Ethernet cố định.
Aruba J9782A được tích hợp các công nghệ bảo mật như VLAN, liên kết cổng (link aggregation), và IGMP Snooping để nâng cao hiệu suất uplink, đồng thời hỗ trợ tính năng chống vòng lặp (loop prevention) giúp cải thiện độ tin cậy của mạng. Thiết bị sử dụng nguồn điện AC 220V.
Thông số kĩ thuật
Mã sản phẩm
J9782A
Hệ điều hành
Aruba OS-S
Routing / Switching
Layer 2
Quản lý
Managed
Cổng kết nối
I/O ports and slots
24 RJ-45 autosensing 10/100 PoE+ ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3at PoE+); Media Type: Auto-MDIX; Duplex: half or full
2 autosensing 10/100/1000 ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T); Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only
2 fixed Gigabit Ethernet SFP ports
Additional ports and slots
1 dual-personality (RJ-45 or USB micro-B) serial console port
Memory and Processor
CPU
ARM9E @ 800 MHz
Memory
128 MB flash, 256 MB DDR3 DIMM
Packet buffer
1.5 MB
Hiệu suất
Switching Capacity
12.8 Gbps
Throughput Capacity
up to 9.5 Mpps (64-byte packets)
MAC address table size
16000 entries
1000 Mb Latency
< 1.1 µs (LIFO 64-byte packets)
100 Mb Latency
< 1.7 µs (LIFO 64-byte packets)
Đặc điểm dòng điện
Frequency
50-60Hz
Voltage
100 – 127/200 – 240 VAC
Maximum power rating
14.7 W, Idle power : 8.4 W
PoE Power
N/A
Management
Management
Aruba Central and Aruba AirWave Network Management; IMC—Intelligent Management Center; command-line interface; Web browser; configuration menu; out-of-band management (serial RS-232C or Micro USB); IEEE 802.3 Ethernet MIB; Repeater MIB; Ethernet Interface MIB AirWave Network Management
Thông số vật lý
Kích thước
17.40 (w) x 9.70 (d) x 1.75 (h) in (44.2 x 24.64 x 4.45 cm) (1U height)
Trọng lượng
5.7 lb (2.59 kg)
Mounting
Mounts in an EIA standard 19-inch telco rack or equipment cabinet (hardware included)