Bộ phát wifi Cisco Meraki CW9162

Mã sản phẩm: CW9162I Tình trạng: Còn hàng Thương hiệu: Cisco
  • Hai 2:2 MU-MIMO 802.11ax, tốc độ khung hình tổng hợp ba radio lên đến 3,9 Gbps
  • Radio 2,4 GHz, 5 GHz và 6 Ghz; radio quét băng tần kép; radio Bluetooth® Low Energy/IoT
  • Theo dõi vị trí Wi-Fi toàn thời gian
  • PoE: Tương thích với 802.3at và .3bt
  • Đầu nối USB 2.0
Số lượng:
LIÊN HỆ TƯ VẤN

Mr. LIÊM

0981156699

Mr. ÁNH

0327226056

Ms.MỸ

0986671341

HỖ TRỢ KỸ THUẬT

Mr. KỲ

0383791490

Mr. Phan Anh

0862235603

Mr. Tuấn Anh

0972814658

CAM KẾT BÁN HÀNG
Sản Phẩm Chính Hãng 100% Đầy Đủ CO/CQ Sản Phẩm Chính Hãng 100% Đầy Đủ CO/CQ
Giá Cạnh Tranh Rẻ Nhất Thị Trường Giá Cạnh Tranh Rẻ Nhất Thị Trường
Giao Hàng Trên Toàn Quốc Giao Hàng Trên Toàn Quốc
Hỗ Trợ Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp, Nhiệt Tình Hỗ Trợ Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp, Nhiệt Tình
Ưu Đãi Lớn Cho Đại Lý Và Dự Án Ưu Đãi Lớn Cho Đại Lý Và Dự Án
Chăm Sóc Khách Hàng Trước, Trong và Sau Khi Mua Hàng Tận Tâm. Chăm Sóc Khách Hàng Trước, Trong và Sau Khi Mua Hàng Tận Tâm.

THƯỜNG ĐƯỢC MUA CÙNG

Mô tả sản phẩm

Giới thiệu về Cisco Catalyst CW9162

Cisco Catalyst CW9162 là điểm truy cập Wi-Fi 6E cao cấp, mang đến hiệu suất vượt trội với khả năng kết nối ổn định và bảo mật cao. Thiết bị hỗ trợ ba băng tần 2.4 GHz, 5 GHz và 6 GHz, giúp tối ưu hóa mạng không dây trong môi trường doanh nghiệp. Với tốc độ khung hình tổng hợp lên đến ~3,9 Gbps, CW9162 được trang bị công nghệ MU-MIMO và OFDMA giúp cải thiện hiệu suất cho nhiều thiết bị kết nối đồng thời. Định hình chùm tia phát và độ nhạy thu nâng cao giúp mở rộng vùng phủ sóng, đảm bảo kết nối ổn định ngay cả trong môi trường nhiều nhiễu.

Cisco Catalyst Wireless 9162I Series Wi-Fi 6E Access Point Hardware  Installation Guide - Hardware Features [Cisco Catalyst 9162 Series Access  Points] - Cisco

Công nghệ Bluetooth và tối ưu hóa RF

Tích hợp radio Bluetooth năng lượng thấp, CW9162 hỗ trợ BLE Beacon, cho phép triển khai các ứng dụng định vị và quản lý thiết bị thông minh. Ngoài ra, tính năng tối ưu hóa RF dựa trên đám mây giúp thiết bị tự động thu thập và phân tích dữ liệu RF liên tục, từ đó điều chỉnh kênh, công suất phát để đạt hiệu suất mạng tối ưu mà không cần can thiệp thủ công.

Bảo mật nâng cao

Về bảo mật, CW9162 hỗ trợ mã hóa AES, xác thực 802.1X và Active Directory, đồng thời tích hợp mã hóa 192-bit cùng với WPA3 để tăng cường bảo mật mạng không dây. Tính năng cô lập khách giúp bảo vệ mạng nội bộ, chỉ cho phép khách truy cập vào Internet mà không ảnh hưởng đến hệ thống doanh nghiệp. Ngoài ra, CW9162 hỗ trợ quản lý linh hoạt thông qua bộ điều khiển Cisco Catalyst 9800 hoặc nền tảng đám mây Meraki, đảm bảo khả năng triển khai và vận hành đơn giản.

Định hình lưu lượng và tối ưu hóa giọng nói, video

Với khả năng định hình lưu lượng theo ứng dụng, CW9162 ưu tiên băng thông cho các dịch vụ quan trọng như hội nghị truyền hình, VoIP, đồng thời giới hạn lưu lượng không quan trọng. Tính năng tối ưu hóa giọng nói và video giúp giảm độ trễ, đảm bảo chất lượng thoại VoIP ổn định. Hơn nữa, thiết bị còn hỗ trợ phân tích vị trí, đánh giá hiệu suất và chẩn đoán sự cố thông qua AI/ML, giúp quản trị viên dễ dàng giám sát và tối ưu hóa hệ thống.

Giải pháp Wi-Fi toàn diện cho doanh nghiệp

Cisco Catalyst CW9162 là sự lựa chọn lý tưởng cho doanh nghiệp cần một hệ thống Wi-Fi mạnh mẽ, bảo mật và dễ quản lý. Với khả năng mở rộng linh hoạt và công nghệ tối ưu hóa hiện đại, thiết bị này đảm bảo hiệu suất cao, nâng cao trải nghiệm người dùng và đáp ứng nhu cầu kết nối ngày càng tăng.

 


Thông số kĩ thuật

Item

Specification

Part numbers

Cisco Catalyst access points

●  CW9162I-x: Cisco Catalyst 9162 Series

Regulatory domains: (x = regulatory domain)

Customers are responsible for verifying approval for use in their individual countries. To verify approval and to identify the regulatory domain that corresponds to a particular country, visit https://www.cisco.com/go/aironet/compliance.

Not all regulatory domains have been approved. As they are approved, the part numbers will be available on the Global Price List and/or regional price lists.

●  CW9162I-MR: Cisco Catalyst 9162 Series, w/Meraki

Cloud-managed version using Meraki Dashboard

Cisco wireless LAN services

For details on optional WLAN services, visit Services for Wireless and Mobility

Software

●  Cisco IOS XE Software Release 17.9.2/17.10.1 or later

Supported wireless controllers

●  Cisco Catalyst 9800 Series Wireless Controllers (physical or virtual)

802.11n version 2.0 (and related) capabilities

●  2x2 MIMO with two spatial streams

●  Maximal Ratio Combining (MRC)

●  802.11n and 802.11a/g

●  20- and 40-MHz channels

●  PHY data rates up to 444.4 Mbps (40 MHz with 5 GHz and 20 MHz with 2.4 GHz)

●  Packet aggregation: Aggregate MAC Protocol Data Unit (A-MPDU) (transmit and receive), Aggregate MAC Service Data Unit (A-MSDU) (transmit and receive)

●  802.11 Dynamic Frequency Selection (DFS)

●  Cyclic Shift Diversity (CSD) support

802.11ac

●  2x2 downlink MU-MIMO with two spatial streams

●  MRC

●  802.11ac beamforming

●  20-, 40-, and 80-MHz channels

●  PHY data rates up to 866.7 Mbps (2x2 80 MHz on 5 GHz)

●  Packet aggregation: A-MPDU (transmit and receive), A-MSDU (transmit and receive)

●  802.11 DFS

●  CSD support

●  Wi-Fi Protected Access (WPA) 3 support

802.11ax

●  2x2 uplink/downlink MU-MIMO with two spatial streams (6 GHz)

●  2x2 downlink MU-MIMO with two spatial streams (2.4 GHz and 5 GHz)

●  Uplink/downlink OFDMA

●  TWT

●  BSS coloring

●  MRC

●  802.11ax beamforming

●  20-, 40-, 80-, and 160-MHz channels (6 GHz)

●  20-, 40-, and 80-MHz channels (5 GHz)

●  20-MHz channels (2.4 GHz)

●  PHY data rates up to 3.9 Gbps (2x2 160 MHz on 6 GHz, 2x2 80 MHz on 5 GHz, and 2x2 20 MHz on 2.4 GHz)

●  Packet aggregation: A-MPDU (transmit and receive), A-MSDU (transmit and receive)

●  802.11 DFS

●  CSD support

●  WPA3 support

Integrated antenna

●  2.4 GHz: Peak gain 4 dBi, internal antenna, omnidirectional in azimuth

●  5 GHz: Peak gain 5 dBi, internal antenna, omnidirectional in azimuth

●  6 GHz: Peak gain 5 dBi, internal antenna, omnidirectional in azimuth

Interfaces

●  1x 100M/1000M/2.5G Multigigabit Ethernet (RJ-45) port

●  Management console port (RJ-45)

●  USB 2.0 at 4.5W

Indicators

●  Status LED indicates boot loader status, association status, operating status, boot loader warnings, and boot loader errors

Dimensions
(W x L x H)

●  Access point (without mounting brackets):

◦    7.8 x 7.8 x 1.7 in. (200 x 200 x 44.45 mm)

Weight

●  2.05 lb. (0.93 kg)

Input power requirements

●  802.3bt, Cisco Universal PoE (Cisco UPOE), 802.3at Power over Ethernet Plus (PoE+)

●  Cisco power injectors: AIR-PWRINJ7=, AIR-PWRINJ6=, MA-INJ-6

●  802.3af PoE (for 802.3af, see the matrix below for radio configuration)

●  DC power input (12V/ MA-PWR-30W)

Power Source

2.4GHz
radio

5-GHz
radio

6-GHz radio, low power indoor (LPI)

Link speed

USB

Max PoE Power Consumption.

802.3bt (UPOE)

2x2

2x2

2x2

2.5G

Y (4.5W)

25.5W

802.3at (PoE+)

2x2

2x2

2x2

2.5G

Y (4.5W)

25.5W

802.3af (PoE)

1x1

1x1

1G

N

13.3W

DC power (30W)

2x2

2x2

2x2

2.5G

Y (4.5W)

Note: Actual power consumption may vary depending on AP usage. It is recommended that you ensure that LLDP/CDP is enabled to allow proper power negotiation.

Environmental

●  Nonoperating (storage) temperature: -22° to 158°F (-30° to 70°C)

●  Nonoperating (storage) altitude test: 25°C (77°F) at 15,000 ft (4600 m)

●  Operating temperature: 32° to 122°F (0° to 50°C)

●  Operating humidity: 10% to 90% (noncondensing)

●  Operating altitude test: 40°C (104°F) at 9843 ft (3000 m)

System memory

●  2048 MB DRAM

●  1024 MB flash

Warranty

Limited lifetime hardware warranty (WARR-CW-LIFE-LTD)

Available transmit power settings

2.4 GHz

●  20 dBm (100 mW)

●  -7 dBm (0.20 mW)

5 GHz

●  20 dBm (100 mW)

●  -7 dBm (0.20 mW)

6 GHz

●  20 dBm (100 mW)

●  -7 dBm (0.20 mW)

Note: In countries where use of the 6-GHz band is not allowed or there is no current software support, the 6-GHz radio will be disabled. The radio may be enabled with future software, once the product is certified to operate at 6 GHz for that country.

Regulatory domains

Note: Customers are responsible for verifying approval for use in their individual countries. To verify approval and to identify the regulatory domain that corresponds to a particular country, visit https://www.cisco.com/go/aironet/compliance.

For information about regulatory domain support, refer to the Cisco Regulatory Domain White Paper.

Compliance standards

●  Safety:

◦    IEC 60950-1 / IEC 62368-1 Ed.3
(with Ed.2 Deviation annex)

◦    EN 60950-1 / EN 62368-1 Ed.3
(with Ed.2 Deviation annex)

◦    UL 60950-1 / UL62368-1 3rd
(with Ed.2 Deviation annex)

◦    CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1 / CAN/CSA-C22.2 No. 62368-1 3rd
(with Ed.2 Deviation annex)

◦    AS/NZS60950.1 / AS/NZS62368.1 Ed.3
(with Ed.2 Deviation annex)

◦    UL 2043

◦    Class III equipment

●  Emissions:

◦    CISPR 32 (rev. 2015) +AMD1:2019

◦    EN 55032:2015/A11:2020

◦    EN IEC 61000-3-2:2019/A1:2021

◦    EN61000-3-3:2013+A1:2019

◦    AS/NZS CISPR32: 2015+AMD1:2020

◦    47 CFR FCC Part 15B

◦    ICES-003 (Issue 7, Class B)

◦    VCCI-CISPR 32:2016

◦    CNS 13438:2006 (95)

◦    KS C 9832:2019

●  Immunity:

◦    EN 55035: 2017+A11:2020

◦    KS C 9835:2019

●  Emissions and immunity:

◦    EN 301 489-1 V2.2.3 (2019-11)

◦    EN 301 489-17 V3.2.4 (2020-09)

◦    QCVN 112:2017/BTTTT

◦    KS X 3124:2020

◦    KS X 3126:2020

◦    EN 61000-6-1: 2019

●  Radio:

◦    EN 300 328 (v2.2.2)

◦    EN 301 893 (v2.1.1)

◦    EN 303 687 (v0.0.14, draft)

◦    AS/NZS 4268 (rev. 2017)

◦    47 CFR FCC Part 15C, 15.247, 15.407

◦    RSP-100

◦    RSS-GEN

◦    RSS-247

◦    LP002

◦    Japan Std. 66, and Std. 71

●  RF safety:

◦    EN 50385:2017

◦    EN 62311:2020

◦    AS/NZS 2772.2 (rev. 2016)

◦    47 CFR Part 2.1091

◦    RSS-102

◦    IEEE standards:

◦    IEEE 802.3

◦    IEEE 802.3ab

◦    IEEE 802.3af/at/bt

◦    IEEE 802.11a/b/g/n/ac/ax

◦    IEEE 802.11h, 802.11d

●  Security:

◦    WPA2-Personal (802.11i)

◦    WPA2-Enterprise with 802.1X

◦    WPA3-Personal, WPA3-Enterprise

◦    WPA3-Enhanced Open (OWE)

◦    Advanced Encryption Standard (AES)

●  Extensible Authentication Protocol (EAP) types:

◦    EAP-Transport Layer Security (TLS)

◦    EAP-Tunneled TLS (TTLS) or Microsoft Challenge Handshake Authentication Protocol (MSCHAP) v2

◦    Protected EAP (PEAP) v0 or EAP-MSCHAP v2

◦    EAP-Flexible Authentication via Secure Tunneling (EAP-FAST)

◦    PEAP v1 or EAP-Generic Token Card (GTC)

◦    EAP-Subscriber Identity Module (SIM)

Sản phẩm đã xem

0 sản phẩm
0₫
Xem chi tiết
0 sản phẩm
0₫
Đóng